dương

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨəŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [jɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị.
  2. Từ chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường được coi là mặt tích cực, mặt chính) như mặt trời, chiều thuận (chiều nghịch, ngược).
    • Chiều dương của một trục.
  3. Số lớn hơn số không.
  4. Phẩm màu xanh nhạt pha vào nước để hồ vải, lợ.
  5. Dương liễu, nói tắt.
    • Hàng dương reo trước gió.

Câu ví dụ thêm

  • Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương.This room has a view of the ocean.
  • Xe đạp của anh ấy màu xanh dương.His bicycle is blue.
  • Anh ấy là một nhà hải dương học.He was an oceanographer.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "dương"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dương"

đại dươngBiển rất to giữa những lục địa.dương cầm(Âm nhạc) Một nhạc cụ có bàn phím thuộc bộ gõ.Bình DươngMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.Hải DươngMột tỉnh của Việt Nam.xanh dươngCó màu xanh của biển.thái dươngPhần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.dương dương tự đắcChê những kẻ kiêu ngạo lên mặt với thiên hạ.dương dương tự đắcChê những kẻ kiêu ngạo lên mặt với thiên hạ.dương lịchHệ lịch lấy cơ sở là năm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản, được dùng rộng rãi trên thế giới, và được dùng ở Việt Nam từ cuối thế kỉ 19, nay trở thành lịch chính thức.Thái Bình DươngĐại dương lớn nhất thế giới.lê dươngTừ chỉ các binh đoàn viễn chinh quân đội Pháp; hoạt động tại hải ngoại. Quân nhân của các binh đoàn này có thể lấy tại các vùng thuộc địa hải ngoại hay các nước đồng minh của Pháp.Dương HậuThái Hậu, vợ Đinh Tiên Hoàng, húy là Dương Vân Nga, không rõ năm sinh năm mất. Có sách chép là Dương Thị Lập.Tầm Dương GiangTên sông thuộc tỉnh Giang Tây Trung Quốc chảy qua huyện Cửu Giang đời Đường, nhà thơ Bạch Cư Dị đang làm quan ở kinh đô, bị giáng chức về làm Tư Mã quận Cửu Giang (Tức quận Giang Châu). ở đây, trong một lần tiễn bạn ở bến sông Tầm Dương, nhà thơ gặp một cô gái giang hồ trên sông, cô gái vốn là một tay đánh đàn tỳ bà nổi tiếng ở kinh đô Tràng An lưu lạc về đây. Nghe đàn Tì bà, lbiểu dươngCông khai khen ngợi (người tốt, việc tốt) cho mọi người biết.Đại Tây DươngĐại dương nằm giữa châu Mỹ về phía tây, châu Âu và châu Phi về phía đông.dương thếNhư dương gian.hướng dươngLoài cây thảo thuộc họ hoa kép, lá to, hoa hình cầu màu vàng, thường hướng về phía mặt trời.linh dươngThú trông giống hươu nhưng sừng rất dài, xoắn và nhọn, chân cao, chạy rất nhanh, thường sống ở các thảo nguyên châu Phi.du dươngNgân nga trầm bổng và êm ái.dương gianCõi dương, nơi con người sống; trái với âm phủ.châu Đại DươngMột khu vực địa lý bao gồm hàng nghìn hòn đảo nằm rải rác trên Thái Bình Dương.hải dương họcKhoa học nghiên cứu về biển và các hiện tượng địa chất, khí tượng, vật lí, hoá học, sinh học, v.v. của biển.tuyên dươngTrịnh trọng và chính thức biểu dương, khen ngợi.tán dươngKhen ngợi.dương tính(Kết hợp hạn chế) . Có thật, có xảy ra hiện tượng nói đến nào đó; đối lập với âm tính. Tiêm thử phản ứng, kết quả dương tính.âm dươngÂm và dương, hai mặt đối lập nhau, như đêm với ngày, chết với sống, v.v.triêu dươngÁnh mặt trời buổi sớm.dương vậtCơ quan giao cấu đực của nhiều loài động vật thụ tinh trong, có chức năng thải nước tiểu ra ngoài và đưa tinh trùng vào cơ quan sinh sản cái của động vật cái.sơn dươngDê rừng, sừng và đuôi ngắn, lông màu đen, nâu, hoặc trắng, sống trên núi đá, chạy rất nhanh.âm cực dương hồi(Nghĩa đen) Khi khí âm đến hết mực thì khí dương lại trở về.xuất dươngĐi ra khỏi nước mình bằng đường biển.dương bảnẢnh chụp một vật trên đó những phần trắng, đen phản ánh đúng những chỗ sáng, tối trên vật.Nước DươngNước phép của nhà Phật.trùng dươngBiển cả liên tiếp nhau.Trường DươngTên cung điện đời Tần.ánh dươngÁnh sáng Mặt TrờiNam DươngLà nơi phát tích của nhà Đông Hán. Vua Hán Quang Vũ là Lưu Tú đã dấy nghiệp ở đó.dương liễu(Thực vật học) Cây phi-lao.Chương Dương ĐộĐịa danh lịch sử Bến Chương Dương, gắn liền với Chiến tranh Nguyên Mông – Đại Việt lần 2Kinh Dương VươngVua nước Xích Quỷ.

Cấu tạo âm tiết

dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.