triêu dương

Danh từ
Danh từ
  1. Ánh mặt trời buổi sớm.
  2. Bình minh, rạng đông.
    • Ngô đồng sanh hĩ ; Vu bỉ triêu dương (詩經之大雅:梧桐生矣, 于彼朝陽)

Cấu tạo âm tiết

triêuâm đầu tr · vần iêu · thanh ngang
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "triêu dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.