Nước Dương

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nước phép của nhà Phật.
  2. Quan âm lấy nhành Dương Chi nhúng nước Cam lồ vẫy lên chúng sinh để dập tắt đau khổ của người đời.

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Nước Dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.