Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xuất dương

Động từ
Động từ
  1. Đi ra khỏi nước mình bằng đường biển.
    • Hồ Chủ tịch xuất dương được một năm thì đại chiến thứ nhất bắt đầu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Trong đó: 出 (“xuất”: đi ra, ra ngoài); 洋 (“dương”: biển lớn).

Từ, cụm từ chứa "xuất dương"

Cấu tạo âm tiết

xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xuất dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.