Động từ
- Đi ra khỏi nước mình bằng đường biển.
- Hồ Chủ tịch xuất dương được một năm thì đại chiến thứ nhất bắt đầu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Trong đó: 出 (“xuất”: đi ra, ra ngoài); 洋 (“dương”: biển lớn).
Từ, cụm từ chứa "xuất dương"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xuất dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.