dương cầm

Danh từ
Danh từ
  1. (Âm nhạc) Một nhạc cụ có bàn phím thuộc bộ gõ.
    • 2013, Quỳnh Trung, Ảnh người chơi piano giữa bạo động Ukraine sốt trên mạng, Tuổi Trẻ Online
    • Bức ảnh một nghệ sĩ dương cầm chơi đàn trước một hàng dài cảnh sát bạo động ở Ukraine với lời chú thích “Một bức ảnh từ Ukraine có thể thay đổi cả thế giới” đang được lan truyền rộng rãi trong cộng đồng mạng.
  2. (Âm nhạc) Đàn tam thập lục của Trung Quốc.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.She's practicing the piano day and night.
  • Cha tôi khuyến khích tôi học đàn dương cầm.My father encouraged me to learn how to play the piano.
  • Tom là một nghệ sĩ dương cầm.Tom is a pianist.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

* (Nghĩa 1) Trong đó: 洋 (“dương”: của/thuộc về nước ngoài, phương Tây); 琴 (“cầm”: đàn). * (Nghĩa 2)

"dương cầm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh piano · yangqin
🇯🇵 Tiếng Nhật ピアノ · 揚琴
🇰🇷 Tiếng Hàn 피아노 · 양금
🇫🇷 Tiếng Pháp piano
🇩🇪 Tiếng Đức Klavier · Piano
🇮🇹 Tiếng Ý pianoforte · piano
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha piano
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha piano
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ piyano
Tiếng Ba Lan pianino · fortepian

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang
cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dương cầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.