Thành ngữ
- Chê những kẻ kiêu ngạo lên mặt với thiên hạ.
- Kiêu căng tự phu
- Phách lối kiêu ngạo
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 揚揚自得.
"dương dương tự đắc" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 揚揚自得 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| dương | âm đầu d · vần ương · thanh ngang |
| dương | âm đầu d · vần ương · thanh ngang |
| tự | âm đầu t · vần ư · thanh nặng |
| đắc | âm đầu đ · vần ăc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "dương dương tự đắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.