Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dương dương tự đắc

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Chê những kẻ kiêu ngạo lên mặt với thiên hạ.
  2. Kiêu căng tự phu
  3. Phách lối kiêu ngạo

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 揚揚自得.

"dương dương tự đắc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 揚揚自得

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang
tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
đắcâm đầu đ · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dương dương tự đắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.