"dương" hay "rương"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu d/r. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

dương

Danh từ
  1. Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị.
  2. Từ chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường được coi là mặt tích cực, mặt chính) như mặt trời, chiều thuận (chiều nghịch, ngược).
    • Chiều dương của một trục.
  3. Số lớn hơn số không.
  4. Phẩm màu xanh nhạt pha vào nước để hồ vải, lợ.

Hay gặp trong: đại dương, dương cầm, bình dương, hải dương, thái dương, xanh dương, dương lịch, dương hậu, lê dương, biểu dương

Xem đủ "dương" →

rương

Danh từ
  1. Hòm đựng đồ.
    • Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)

Hay gặp trong: hòm rương

Xem đủ "rương" →

Mẹo nhớ: âm đầu d/r

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.