Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trung diệp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khoảng giữa một thời gian, một triều đại.
    • Trung diệp thế kỷ XVIII.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
diệpâm đầu d · vần iêp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trung diệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.