diệp
Phát âm (IPA): Hà Nội [ziəp̚˧˨ʔ] · Huế [jiəp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jip̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mảnh sắt dẹp trên thân cày phía trên lưỡi cày để đất khi xới lên bị hất sang bên.
Từ ghép có "diệp"
hồng diệp xích thằng(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.kim chi ngọc diệpChỉ con cái nhà quyền quí trong xã hội phong kiến.bách diệpxem trắc bách diệp.trung diệpKhoảng giữa một thời gian, một triều đại.diệp lụcSắc tố quang tổng hợp màu xanh lá cây có ở thực vật, tảo, vi khuẩn lam.song tử diệpTừ chung chỉ các thực vật mà hạt có hai lá mầm.lư diệpLá lau.khuynh diệpLoại cây thuộc họ Myrtaceae có tên khoa học Eucalyptus globulus Labill, có tác dụng bổ dưỡng, trợ tiêu hóa, xông mũi, chữa cảm sốt.trắc bách diệpLoài cây cùng loại với thông, lá mọc đối, giẹp, hình vảy, thân phân nhánh trong những mặt phẳng thẳng đứng, thường trồng làm cảnh.diệp lục tốxem diệp lụcgông thiết diệpGông lớn có kèm sắt để đóng vào những người tội nặng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "diệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.