hoả bài

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mảnh gỗ có viết chữ dùng làm hiệu lệnh của các quan, có phê chữ hoả nghĩa là cần kíp như lửa nóng, cũng như ta dùng tiếng hoả tốc ngày nay.

Cấu tạo âm tiết

hoảâm đầu h · vần oa · thanh hỏi
bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hoả bài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.