phong tỏa

Động từ
Động từ
  1. Bao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ngoài.
    • Phong tỏa đường biển.
    • Kinh tế bị phong tỏa.

Câu ví dụ thêm

  • Liệu thị trấn Boufarik có bị phong tỏa vì virus corona không?Will Boufarik be cordoned off because of the coronavirus?
  • Liệu thị trấn Boufarik có bị phong tỏa vì vi-rút Cô-rô-na không?Will Boufarik be cordoned off because of the coronavirus?
  • Israel nên dỡ bỏ lệnh phong tỏa mà nước này ban hành tại dải Gaza.Israel should lift the blockade it imposed on Gaza.

"phong tỏa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to blockade; lockdown
🇨🇳 Tiếng Trung 封锁 fēng suǒ · 封闭 fēng bì
🇮🇹 Tiếng Ý il blocco

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang
tỏaâm đầu t · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phong tỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.