tỏa
- (Từ một điểm) Lan truyền ra khắp xung quanh.
- Hoa cau toả hương thơm ngát.
- Khói toả ngút trời.
- Đèn toả sáng.
- Hơi nóng toả ra khắp phòng.
- (Từ một điểm) Phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau.
- Tan học, các em toả về các ngõ xóm.
- Tin vui toả đi khắp nơi.
- (Kết hợp hạn chế) . Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng.
- Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ.
- Cây đa toả bóng mát xuống đường làng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tỏa"
鏁tỏa锁tỏa瑣tỏa唢tỏa璅tảo, tỏa逤sa, tỏa摧tồi, tủy, tỏa, thôi琐tỏa剉tỏa挫tọa, tỏa𧴪tỏa嗩tỏa惢tỏa, nhị鎖tỏa锉tỏa, toà, tòa莝tỏa
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tỏa"
phong tỏaBao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ngoài.giải tỏaPhá tan sự kìm hãm.tỏa sángdiễn tả cái gì đó có ánh sáng, không bị tối đen như mực.kiềm tỏaKiềm toả.tỏa hươngMùi thơm bay ra và lan rộng.sáng tỏaxem tỏa sángtỏa chiếtBẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển.lỏa tỏaXòe ra và buông xuống một cách lôi thôi.tỏa nhiệt(Hóa học) Nói phản ứng hóa học phát ra nhiệt.tỏa khóiXem bốc khóitỏa chíNản lòng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.