Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tỏa

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần oa
Động từ
  1. (Từ một điểm) Lan truyền ra khắp xung quanh.
    • Hoa cau toả hương thơm ngát.
    • Khói toả ngút trời.
    • Đèn toả sáng.
    • Hơi nóng toả ra khắp phòng.
  2. (Từ một điểm) Phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau.
    • Tan học, các em toả về các ngõ xóm.
    • Tin vui toả đi khắp nơi.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng.
    • Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ.
    • Cây đa toả bóng mát xuống đường làng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tỏa"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tỏa"

Cấu tạo âm tiết

tỏaâm đầu t · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.