tỏa sáng

Tính từ
Tính từ
  1. diễn tả cái gì đó có ánh sáng, không bị tối đen như mực.
    • Hạnh phúc sẽ tỏa sáng trong gia đình không có bạo lực.

"tỏa sáng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh shine · to shine
🇯🇵 Tiếng Nhật 輝く かがやく
🇰🇷 Tiếng Hàn 빛나다 bitnada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tỏaâm đầu t · vần oa · thanh hỏi
sángâm đầu s · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tỏa sáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.