tòa
- Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn.
- Tòa lâu đài
- Tòa nhà lớn
- Tòa ngang dãy dọc.
- Tòa tuyên án.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tòa"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tòa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | building; court of law |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 座 zuò |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la cour |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tòa"
tòa nhàCăn nhà, hàm ý có quy mô lớn.tòa ánToà án.phiên tòaHoạt động xét xử của toà án, theo đó các bên tranh chấp đối chất để chủ toạ đưa ra kết luận.tòa thị chínhTrụ sở hành chính của thành phố, trị trấn và các đơn vị hành chính khác.tòa giảngNơi linh mục đứng giảng đạo và giảng lời Chúa trong nhà thờ Kitô giáo.tòa soạnNhóm người chuyên biên soạn và sửa chữa bài vở của một tòa báo, một tạp chí.mõ tòaNgười giữ việc báo tin và thi hành các quyết định của tòa án trong xã hội cũ, có khi trông nom cả việc bán các động sản của Nhà nước.tòa bố(Đph) . Cơ quan cai trị của viên chức Pháp đứng đầu một tỉnh Nam bộ, thời Pháp thuộc.tòa báoNơi đặt tòa soạn và ban trị sự của một tờ báo.tòa senChỗ Phật ngồi.ra tòaNói người hay việc đã đưa xét xử trước tòa án.chủ tọa phiên tòaThẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay mặt hội đồng xét xử chủ trì và giữ kỷ luật phiên tòa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.