tòa giảng

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi linh mục đứng giảng đạo và giảng lời Chúa trong nhà thờ Kitô giáo.

"tòa giảng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pulpit · ambo
🇫🇷 Tiếng Pháp chaire
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha púlpito
🇳🇱 Tiếng Hà Lan kansel · preekstoel
Tiếng Thuỵ Điển predikstol

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tòaâm đầu t · vần oa · thanh huyền
giảngâm đầu gi · vần ang · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tòa giảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.