tòa sen

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chỗ Phật ngồi.

Cấu tạo âm tiết

tòaâm đầu t · vần oa · thanh huyền
senâm đầu s · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tòa sen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.