ra tòa

Động từ
Động từ
  1. Nói người hay việc đã đưa xét xử trước tòa án.

Cấu tạo âm tiết

raâm đầu r · vần a · thanh ngang
tòaâm đầu t · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ra tòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.