Động từ
- Phá tan sự kìm hãm.
- Xóa bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong tỏa để mở đường liên lạc với ngoài.
- Giải toả một cứ điểm quan trọng.
- Làm cho phân tán, thoát khỏi tình trạng bế tắc.
- Giải toả hàng hoá trong ga.
- Giải toả mọi vướng mắc có từ lâu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giải tỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.