giải tỏa

Động từ
Động từ
  1. Phá tan sự kìm hãm.
  2. Xóa bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong tỏa để mở đường liên lạc với ngoài.
    • Giải toả một cứ điểm quan trọng.
  3. Làm cho phân tán, thoát khỏi tình trạng bế tắc.
    • Giải toả hàng hoá trong ga.
    • Giải toả mọi vướng mắc có từ lâu.

Cấu tạo âm tiết

giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi
tỏaâm đầu t · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "giải tỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.