soạn
Phát âm (IPA): Hà Nội [swaːn˧˨ʔ] · Huế [ʂwaːŋ˨˩ʔ] ~ [swaːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʂ⁽ʷ⁾aːŋ˨˩˨] ~ [s⁽ʷ⁾aːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đem ra, chọn lấy những thứ cần thiết và sắp xếp cho việc gì đó.
- Soạn hàng.
- Soạn giấy tờ.
- Soạn hành lí để chuẩn bị đi xa.
- Chọn tài liệu và sắp xếp để viết thành bài, sách, bản nhạc, vở kịch.
- Soạn bài.
- Soạn sách.
- Nhà soạn nhạc.
- Soạn một vở kịch.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 撰.
Chữ Hán đọc là "soạn"
籑soạn纂soạn, toản𢰅soạn繤soạn, toản篹bài, soạn, toán霹soạn, tịch, tích, phích, loan饌soạn, tuyển僎soạn, tốn, chuyến瑑soạn, chiện, triện撰soạn, tuyển, chuyển, toán䉵soạn譔soạn, tuyển具cụ, soạn襈soạn𩜹soạn馔soạn, tuyển
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"soạn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | compose · to compose; to prepare |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 작성하다 jakseonghada |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | составить соста́вить |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จัดทำ jàt-tham |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "soạn"
soạn thảoViết ra một văn kiện.biên soạnThu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách.sửa soạnSắp sẵn, chuẩn bị.thịnh soạn(Bữa ăn) Có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự.soạn giảNgười viết sách.bàn soạnBàn bạc để sắp đặt (làm việc gì)lục soạnThứ lụa mỏng.tòa soạnNhóm người chuyên biên soạn và sửa chữa bài vở của một tòa báo, một tạp chí.bổn cũ soạn lạiLặp lại điều gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "soạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.