thần hôn

Danh từ
Danh từ
  1. Buổi sáng và buổi tối.
  2. Nói người con sớm tối săn sóc cha mẹ (cũ).

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "thần hôn"

Cấu tạo âm tiết

thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
hônâm đầu h · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thần hôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.