thần hồn

Danh từ
Danh từ
  1. Phần hồn, tinh thần.
    • Liệu thần hồn.
    • Thần hồn nát thần tính. (tục ngữ)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
hồnâm đầu h · vần ôn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thần hồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.