kinh hồn

Động từ
Động từ
  1. Sợ hãi, hoảng sợ đến mất hết tinh thần.
    • sợ kinh hồn
    • tiếng rú nghe kinh hồn

Từ, cụm từ chứa "kinh hồn"

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
hồnâm đầu h · vần ôn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kinh hồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.