Động từ
- Sợ hãi, hoảng sợ đến mất hết tinh thần.
- sợ kinh hồn
- tiếng rú nghe kinh hồn
Từ, cụm từ chứa "kinh hồn"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kinh hồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.