tâm hồn

Danh từ
Danh từ
  1. Ý nghĩ và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm, thế giới bên trong của con người (nói tổng quát).
    • Tâm hồn trong trắng của trẻ thơ.
    • Có tâm hồn nghệ sĩ.
    • Một tâm hồn nồng cháy.
    • Để hết tâm hồn vào.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 心魂.

"tâm hồn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh soul
🇨🇳 Tiếng Trung 心灵 xīn líng
🇷🇺 Tiếng Nga душа душа́
🇹🇭 Tiếng Thái จิตใจ jìt-jai
🇮🇹 Tiếng Ý l'animo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
hồnâm đầu h · vần ôn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tâm hồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.