Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khủng hoảng kinh tế

Danh từ
Danh từ
  1. Tình trạng sản xuất hàng hoá quá thừa dẫn đến những rối loạn lớn trong đời sống kinh tế, nạn thất nghiệp và sự bần cùng trầm trọng của nhân dân lao động.

Câu ví dụ

  • Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay.There will be an economic crisis at the end of this year.

Cấu tạo âm tiết

khủngâm đầu kh · vần ung · thanh hỏi
hoảngâm đầu h · vần oang · thanh hỏi
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khủng hoảng kinh tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.