Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hốt hoảng

Phó từ
Phó từ
  1. Sợ cuống quít.
    • Nghĩ có chuyện gì mới hốt hoảng nhảy bổ đến (Nguyễn Khải)

Câu ví dụ thêm

  • Tôi nghĩ ban hốt hoảngI think you panicked.

Cấu tạo âm tiết

hốtâm đầu h · vần ôt · thanh sắc
hoảngâm đầu h · vần oang · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hốt hoảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.