da láng

Danh từ
Danh từ
  1. Da thuộc, được mài và phết một hợp chất hữu cơ làm cho bóng láng ở mặt ngoàị.

Cấu tạo âm tiết

daâm đầu d · vần a · thanh ngang
lángâm đầu l · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "da láng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.