lặng người

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Yên không cử động, vì quá xúc động.
    • Nghe tin mẹ chết lặng người đi.

Cấu tạo âm tiết

lặngâm đầu l · vần ăng · thanh nặng
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lặng người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.