lương
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [lɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái ăn dự trữ.
- Kho lương.
- Giao lương.
- Tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên.
- Làm công ăn lương.
- Nhận lương.
- Tăng lương giảm giờ làm.
- Người không theo đạo Thiên chúa, phân biệt với giáo dân.
- Lương giáo đoàn kết.
- Hàng dệt bằng tơ; the.
- Lương ba chỉ.
- vàng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lương"
梁lương粱lương涼lượng, truy, lương糧lương凉lượng, lương𡆨lương橋kiếu, kiều, kiểu, cao, khiêu, lương惊kinh, lương俍lương, lang輬lương良lương亮lượng, lương樑lương惉siêm, kinh, lương踉lượng, lương量lường, lượng, lương
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lương" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
lương hay lươn?âm cuối n/ng · "lươn": Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.lương hay nương?âm đầu l/n · "nương": Đất trồng trọt trên đồi núi.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lương"
Lương SơnHuyện Lương Sơn nằm ở phía Đông Bắc tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.tiền lươngTiền trả cho công nhân viên chức để bù lại sức lao động của họ.cải lươngSự cải tiến, cải thiện.lương tâmYếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình.Đô LươngMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp với huyện Diễn Châu, tỉnh Thanh Chương.lương thựcThức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô.cao lươngLoài cây họ lúa, hạt tròn và to.lương yThầy thuốc giỏi.lương năngNăng lực vốn có sẵn.thừa lươngNghỉ mát.thanh lươngTrong và mát.thê lương(Văn chương) Có tác dụng gợi lên cảm giác buồn thương, lạnh lẽo.lương thiệnTốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật.An LươngMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.lương triKhả năng phê phán đúng và biết nhận định tinh vi, không thiên lệch, trước những vấn đề không giải quyết được bằng lý luận khoa học, kiến thức chuyên môn.lương thứcSự hiểu biết và nhận thức đúng đắn về điều nên làm, điều hợp lý; lẽ thường.lương sưNgười thầy giáo có lương tâm.lương sư hưng quốcNgười thầy giáo có lương tâm tốt chính đã lập nên công trạng cho đất nước.làm công ăn lươngChỉ hình thức nhận thù lao thông qua việc làm.táng tận lương tâmMất hết lương tâm.thuần lươngHoàn toàn lương thiện.lương bổngTiền lương nói chung.hoang lươngBuồn vì im lặng, bị phó mặc cho thiên nhiên, không mang hoặc không còn giữ được dấu vết của con người.viên lươngNóng, mát. ý nói.lương dânNgười lương thiện chuyên làm ăn.ăn lươngHưởng lương tháng theo chế độ làm việc.hồi lươngNói gái điếm thời xưa trở về làm ăn lương thiện.quân lươngLương thực của quân đội.bất lươngKhông lương thiện.vô lương tâmTàn ác; Tàn nhẫn.Yên LươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Thanh Sơn (Phú Thọ), Việt Nam.hoàng lươngTừ dùng trong văn học cũ, tỏ ý giàu sang ở đời chẳng qua chỉ như một giấc mộng.Xá LươngMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Văn LươngMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Lương đàiLời xưng sang trọng về nhà họ Lương.Tràng LươngMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Thuỷ LươngMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.hiền lươngHiền lành và lương thiện.Cẩm LươngMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trung lươngNói người hết lòng với nước (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.