Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoàng lương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ dùng trong văn học cũ, tỏ ý giàu sang ở đời chẳng qua chỉ như một giấc mộng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền
lươngâm đầu l · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoàng lương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.