Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoang lương

Tính từ
Tính từ
  1. Buồn vì im lặng, bị phó mặc cho thiên nhiên, không mang hoặc không còn giữ được dấu vết của con người.
    • Vành đai trắng hoang lương.
    • Cảnh sa mạc hoang lương.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hoangâm đầu h · vần oang · thanh ngang
lươngâm đầu l · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoang lương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.