trọng lượng

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý học) . Lực do sức hút của Quả Đất tác dụng vào một vật ở một nơi và tỷ lệ với sức hút nói trên tại đó. Mở rộng ra, sức hút của hành tinh hay vật thể lên vật khác nằm gần nó.
  2. Tác dụng hoặc ảnh hưởng.
    • Lời nói có trọng lượng.
    • Ý kiến có trọng lượng.
    • Muốn thuyết phục, phải nêu lên một luận điểm thực sự có trọng lượng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 重量.

"trọng lượng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh weight
🇨🇳 Tiếng Trung 重量 zhòng liàng · 分量 fēn liàng
🇯🇵 Tiếng Nhật 重量 じゅうりょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 무게 muge
🇩🇪 Tiếng Đức das Gewicht
🇮🇹 Tiếng Ý il peso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trọngâm đầu tr · vần ong · thanh nặng
lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trọng lượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.