lực lượng sản xuất

Danh từ
Danh từ
  1. Sự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất và những người sử dụng những tư liệu ấy để sẵn xuất ra của cải vật chất.

Cấu tạo âm tiết

lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng
lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi
xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lực lượng sản xuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.