vượng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vương"
"vượng" là một từ
Tính từ. Được phát triển tốt; có hướng tiến lên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "vượng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "vượng"
vượng khíKhí đất tốt, mang lại nhiều may mắn, theo địa lý thời trước.vượng khí tướng mônKhí thịnh vượng ở nhà quan tể tướng.Vượng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Từ có "vượng" ở sau
thịnh vượngPhát đạt giàu có lên.an khang thịnh vượnglà lời chúc cho ai đó vào ngày Tết.Yên VượngMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
Cùng vần "ương", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.