vượng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ươngvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "vương"

"vượng" là một từ

Tính từ. Được phát triển tốt; có hướng tiến lên. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "vượng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "vượng"

Từ có "vượng" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.