vượng khí

Danh từ
Danh từ
  1. Khí đất tốt, mang lại nhiều may mắn, theo địa lý thời trước.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 旺氣.

Từ, cụm từ chứa "vượng khí"

Cấu tạo âm tiết

vượngâm đầu v · vần ương · thanh nặng
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vượng khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.