Danh từ
- Khí đất tốt, mang lại nhiều may mắn, theo địa lý thời trước.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 旺氣.
Từ, cụm từ chứa "vượng khí"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vượng khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.