vượng
Phát âm (IPA): Hà Nội [vɨəŋ˧˨ʔ] · Huế [vɨəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [vɨəŋ˨˩˨] ~ [jɨəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Được phát triển tốt; có hướng tiến lên.
- Buôn bán đương thời kì vượng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "vượng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vượng"
thịnh vượngPhát đạt giàu có lên.an khang thịnh vượnglà lời chúc cho ai đó vào ngày Tết.vượng khíKhí đất tốt, mang lại nhiều may mắn, theo địa lý thời trước.Vượng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Yên VượngMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.vượng khí tướng mônKhí thịnh vượng ở nhà quan tể tướng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.