vương

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [vɨəŋ˧˧] · Sài Gòn [vɨəŋ˧˧] ~ [jɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến.
    • Lúc đó ông ta được phong tước quận vương.
Động từ
  1. Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.
    • Con tằm đến thác hãy còn vương tơ (Truyện Kiều)
    • Buồn trông con nhện vương tơ, nhện ơi, nhện hỡi, mày chờ đợi ai. (ca dao)
  2. Mắc vào.
    • Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng (K)..
    • Vì mang má phấn nên vương tơ đào (Bích câu kỳ ngộ)
    • Vương nợ.
    • Vương mối sầu.
  3. Rơi vãi.
    • Gạo vương ra đất.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "vương"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vương"

vương quốcNước có người đứng đầu là vua.đế vươngVua chúa.nữ vươngNgười phụ nữ làm quốc vương.Vương quốc AnhVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.Sao Thiên VươngHành tinh thứ bảy từ Mặt Trời trở ra, không nhìn thấy được bằng mắt thường.Diêm VươngVua âm phủ, theo đạo Phật.hoa vươngHoa khôi phái nam.thân vươngTước hiệu của một người thuộc hoàng tộc, thường là hoàng tử hoặc thân thuộc gần của vua.vương hậuVợ của một quốc vương.Thiên Vương TinhMột hành tinh trong Thái Dương Hệ cách xa Mặt Trời vào hàng thứ bảy.Vương MãnhTể tướng của nhà Tần (325–375), tự là Cảnh Lược (景略), người quận Bắc Hải, thuộc tỉnh Sơn Đông, người dân tộc Hán.quốc vươngVua của một vương quốc.vương tônCháu trong phạm vi 3 đời trong vương tộc.Diêm Vương TinhSao Diêm Vương.Tây Vương Mẫu(Tôn giáo, thần thoại Trung Quốc) Vị nữ thần cổ đại trong truyền thuyết Đạo giáo Trung Quốc.vương phiVợ của vua Triều Tiên.Hùng VươngDanh hiệu chung cho 18 đời vua của nước Văn Lang.vương giảCảnh sống của đế vương hoặc như đế vương.vương vãiRơi rải rác mỗi nơi một ít.Trưng VươngMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Uông Bí (Quảng Ninh), thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam.Kinh Dương VươngVua nước Xích Quỷ.vương triềuTriều đại hoặc triều đình thời phong kiến.quân vươngVua.long vươngVua sông, biển, theo mê tín.Sao Hải VươngHành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường.vương hầuTước vương và tước hầu; dùng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất trong xã hội phong kiến.vương víuDính dáng đến.bá vươngNgười làm nên nghiệp vương, nghiệp bá, chiếm cứ một phương trong thời phong kiến (nói khái quát).vương vấnCứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được.Sao Diêm VươngTiểu hành tinh trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường (trước đây được coi là hành tinh thứ chín trong Hệ Mặt Trời).vương mệnh tại thânĐương mang mệnh vua ở mình. ở đây ý nói.vương tằng tôn nữMột tước vị dành cho cháu gái của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.Tân VươngLạc Tân Vương, danh sĩ đời Đường Cao Tông. Xem Lư Lạc.vương vươngTrạng thái còn lại một chút gì đó.ma vươngChúa ma quỉ, theo mê tín.quận vươngTước vương phong cho đại quý tộc trong hoàng tộc.vương sựViệc vua, việc công.Sở VươngSở Bá Vương Hạng Võ cuối đời Tần. Hạng Võ khoẻ, giỏi võ và có lực lượng mạnh nhưng cuối cùng thất bại.vương tộcXem hoàng tộc.vương kỳKinh đô nhà vua, cũng như tiếng đế đô, kinh kỳ.

Cấu tạo âm tiết

vươngâm đầu v · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.