Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoa vương

Danh từ
Danh từ
  1. Hoa khôi phái nam.
  2. Người đoạt giải nhất cuộc thi nhan sắc.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang
vươngâm đầu v · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoa vương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.