Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vương vãi

Động từ
Động từ
  1. Rơi rải rác mỗi nơi một ít.
    • Gạo rơi vương vãi.

Câu ví dụ thêm

  • Đừng để quần áo của bạn vương vãi khắp nơi trên sàn nhà.Don't leave your clothes lying about all over the floor.

Cấu tạo âm tiết

vươngâm đầu v · vần ương · thanh ngang
vãiâm đầu v · vần ai · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "vương vãi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.