vương tôn

Danh từ
Danh từ
  1. Cháu trong phạm vi 3 đời trong vương tộc.
  2. Một tước hiệu cho các cháu trai của quân chủ trong vương quốc.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vươngâm đầu v · vần ương · thanh ngang
tônâm đầu t · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vương tôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.