Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đại lượng không đổi

Danh từ
Danh từ
  1. Đại lượng giữ nguyên giá trị của nó trong quá trình đã cho.
    • Hằng số vật lý là đại lượng không đổi theo thời gian.

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
đổiâm đầu đ · vần ôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đại lượng không đổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.