Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lực lượng thứ ba

Danh từ
Danh từ
  1. Tên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động.

Cấu tạo âm tiết

lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng
lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng
thứâm đầu th · vần ư · thanh sắc
baâm đầu b · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lực lượng thứ ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.