Danh từ
- Tên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động.
Cấu tạo âm tiết
| lực | âm đầu l · vần ưc · thanh nặng |
| lượng | âm đầu l · vần ương · thanh nặng |
| thứ | âm đầu th · vần ư · thanh sắc |
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "lực lượng thứ ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.