hơi hướng

Danh từ
Danh từ
  1. Quan hệ chút ít về máu mủ.
    • Hai người có hơi hướng họ hàng với nhau.
  2. Mùi do bẩn thỉu, bệnh tật để lại.
    • Hơi hướng quần áo người ốm khó chịu quá.

Cấu tạo âm tiết

hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang
hướngâm đầu h · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hơi hướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.