hướng

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội [hɨəŋ˧˦] · Huế [hɨəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [hɨəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Mặt, phía.
    • Hướng Nam, hướng Đông.
  2. Đường phải đi.
    • Đạp xe theo hướng vườn bách thảo.
    • Hướng công tác.
Động từ
  1. Quay về phía nào.
    • Đồng bào Nam Bộ hướng về miền Bắc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hướng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hướng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh direction
🇨🇳 Tiếng Trung 方 Fāng
🇯🇵 Tiếng Nhật 向ける むける · 方面 ほうめん
🇰🇷 Tiếng Hàn 쪽 jjok · 방면 bangmyeon
🇫🇷 Tiếng Pháp la direction · le cap
🇩🇪 Tiếng Đức die Richtung · lenken
🇷🇺 Tiếng Nga направление направле́ние · обращать обраща́ть · обратить обрати́ть · направить напра́вить · навести навести́
🇹🇭 Tiếng Thái แนว naew · ทิศ thít
🇮🇹 Tiếng Ý la direzione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hướng"

xu hướngSự ngả theo về phía nào.khuynh hướngTrạng thái tinh thần khiến người ta nghiêng về mặt nào.chuyển hướngSự chuyển hướng.hướng đạoĐưa đường, chỉ lối, dẫn đường, đi trước cho người khác đi theo.phương hướngĐường đi về phía nào, đường lối.hướng dẫnChỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó.chiều hướngHướng diễn biến, phát triển của sự việc, sự vật.định hướngXác định phương hướng.đẳng hướngCó cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi phương hướngdị hướngKhông có cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi phương hướnghướng dươngLoài cây thảo thuộc họ hoa kép, lá to, hoa hình cầu màu vàng, thường hướng về phía mặt trời.hơi hướngQuan hệ chút ít về máu mủ.hướng đạo sinhNgười ở trong đoàn hướng đạo.điều hướngXem hướng dẫntính hướngVận động của cây do ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh tác động từ một hướng làm cho cây không mọc thẳng mà nghiêng về một phía nhất định.thiên hướngKhuynh hướng lệch về một bên.chí hướngÝ muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống.hồi hướngĐem thiện căn và công đức của bản thân hướng về mục đích xây dựng lợi ích cho chính mình và chúng sinh trên thế gian.hướng độngSự chuyển động của cây dưới ảnh hưởng của một nguyên nhân ngoại cảnh, tác dụng về một phía mà thôi.hướng thiệnHướng đến điều thiện.hướng tâm(Vật lý học) Có phương đi qua tâm của một vòng tròn và theo chiều đi vào tâm đó.định hướng từXác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm.lực hướng tâmLực (hay hợp lực của các lực) tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm.đánh lạc hướnghành động dùng mưu mẹo để làm lạc hướng ai đó, lại ai đó bối rốihướng nhật(Tính) Tính hướng về phía có mặt trời của cây cối.lạc hướngbị mất phương hướng, bị lạcđường hướngĐường lối và phương hướng.Quy HướngMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.mố hướng dòngVật xây dựng hình trụ cầu đặt trong dòng chảy để lái dòng chảy, chảy theo một hướng định trước.ăn trông nồi ngồi trông hướng(Nghĩa bóng) Phải tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà có cách cư xử cho thích hợp trong sinh hoạt hàng ngày.

Cấu tạo âm tiết

hướngâm đầu h · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.