hưởng
Phát âm (IPA): Hà Nội [hɨəŋ˧˩] · Huế [hɨəŋ˧˨] · Sài Gòn [hɨəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhận lấy, được sử dụng.
- Hưởng gia tài.
- Hưởng lạc.
- Hưởng thọ.
- Hưởng thụ.
- (Quỷ thần) Ăn.
- Lễ không thành quỷ thần không hưởng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 享.
Chữ Hán đọc là "hưởng"
乡hưởng, hương, hướng晑hưởng蚃hưởng啍hưởng, ngôn, truân, thôn鄉hưởng, hương, hướng亨phanh, hưởng, hanh享hưởng响hưởng, hướng哌hưởng, phái亯hưởng, hanh䖮hưởng向hưởng, hướng蠁hưởng曏hưởng, thưởng, hướng饗hưởng飨hưởng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hưởng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to enjoy; to receive |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เสพ sèep |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hưởng"
ảnh hưởngSự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác.tận hưởngHưởng cho bằng hết, thường là cảm giác sung sướng có được.hưởng thụHưởng những tài sản do cha mẹ để cho.âm hưởngTiếng vang (nghĩa đen và nghĩa bóng).hưởng ứngĐáp lại lời kêu gọi, sự hô hào.tọa hưởngToạ hưởng.an hưởngHưởng trong sự yên vui.giao hưởngHoà tấu của nhiều nhạc khí với sự phong phú đa dạng về hoà thanh âm sắc, độ vang của chúng.hưởng thọNói người già sống được bao nhiêu năm trước khi họ qua đời.thụ hưởngĐược nhận, được hưởng (thường nói về những gì không phải do bản thân mình làm ra).thừa hưởngHưởng của người khác (thường là người trước) để lại.hưởng lạcThích sự khoái lạc.tọa hưởng kỳ thànhNgồi không mà hưởng kết quả công lao của người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.