tọa hưởng

Động từ
Động từ
  1. Toạ hưởng.
  2. (Cũ) . Ngồi không mà hưởng.

Từ, cụm từ chứa "tọa hưởng"

Cấu tạo âm tiết

tọaâm đầu t · vần oa · thanh nặng
hưởngâm đầu h · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tọa hưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.