hương
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [hɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.
- Gác nguyệt nọ mơ màng vẻ mặt, lầu hoa kia phảng phất mùi hương (Cung oán ngâm khúc)
- Gói chè này đã hết hương rồi
- Sắc đẹp.
- Than ôi sắc nước, hương trời (Truyện Kiều)
- Vật để đốt tỏa khói cho thơm khi cúng, hoặc để tỏa khói giúp đuổi hoặc diệt côn trùng.
- Bó hương thơm xếp để bên bồ. (ca dao)
- Hương trừ muỗi.
- (Vật lý học) Một số lượng tử của các hạt cơ bản liên quan đến lực tương tác yếu giữa chúng.
- Có mùi thơm.
- Mua được gói chè hương.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hương"
乡hưởng, hương, hướng膷hương鄉hưởng, hương, hướng鄊hương薌hương郷hương鄕hương, hướng芔tập, húy, hương, hủy芗hương香hương㿝hương鄉hương
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hương" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | incense · fragrance; incense |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 향 hyang |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hương"
hương thơmMùi ngát dễ chịu do hoa hoặc trầm gây nên.hương vịMùi vị thơm.Sở Lưu HươngLà nhân vật chính trong tiểu thuyết Sở Lưu Hương Hệ Liệt gồm 8 bộ của tác gia Cổ Long.quốc sắc thiên hương(Nghĩa đen) Sắc nước, hương trời.hữu xạ tự nhiên hươngCó chất thơm thì tự nhiên có mùi thơm.quê hươngNơi sinh trưởng.nhập hương tùy tụcĐến nơi nào phải theo phong tục của nơi đấy.đồng hươngCùng một quê (nhưng đều đang ở xa)giấc hương quanGiấc mộng về quê nhà.hồi hươngChất thơm lấy từ hạt của một loài cây hoa tán, thường dùng để chế rượu mùi.an tức hươngVị thuốc Đông y hoặc hương liệu được chế biến từ một loại nhựa cây.y cẩm hồi hươngÁo gấm về làng quê.cố hươngLàng quê cũ, nơi đã xa cách từ lâu.buôn hương bán phấnMô tả chung những người lẳng lơ, đem thân làm trò vui để thâu lợi lạc.hương trưởngNgười trông nom tuần phòng ở một làng thời phong kiến hay Pháp thuộc.trầm hươngCây to, lá dài, gỗ màu vàng nhạt, có thớ đen, dùng làm hương và làm thuốc.hương nhuLoài cây lá thơm thường dùng để làm thuốc và để gội đầu.hương lýLàng xóm mình ở.hữu sắc vô hương(Nghĩa đen) (thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm.gia hươngQuê quán, nơi sinh trưởng.Hương CảngTrung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc Hương Cảng Đặc biệt Hành chính Khu.hương cốngTừ dùng để chỉ cử nhân trước thời .nấm hươngNấm có mũ, mùi thơm, mọc trên các cây gỗ mục trong rừng, ăn được. Tên khoa học: Lentinus edodes.hành hươngChuyến đi đến một địa điểm linh thiêng xa xôi như đền, chùa để cúng bái cho thoả sự ngưỡng vọng của các con chiên, phật tử.long diên hươngChất sáp màu xám được tạo ra trong hệ tiêu hóa của cá nhà táng.hương cả(Đph) Hương chức đứng đầu một làng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.hương quảnHương chức coi việc tuần phòng trong một làng Nam Bộ thời Pháp thuộc.cầy hươngCầy nhỏ hơn cầy giông, lông nâu đen, không có bờm, có túi thơm gần hậu môn.hương khuêBuồng đàn bà con gái ở, trong thời phong kiến.hương hỏaPhần gia tài dành riêng cho việc cúng lễ tổ tiên.hương lộđường giao thông giữa các làng xã.thư hươngNhà dòng dõi nho học.hương kiềmNgười trông giữ việc tuần phòng trong làng xã thời Pháp thuộc.hương lửaTình yêu thương thắm thiết giữa vợ chồng.hương liệuChất thơm dùng làm nguyên liệu chế tạo mĩ phẩm, vật liệu...thiên hươngTừ trong văn chương cũ chỉ người đàn bà đẹp.hương sưGiáo viên trong làng thời Pháp thuộc.hương chứcNgười giữ một chức vụ trong làng thời Pháp thuộc.hương mụcCác chức dịch trong làng xã thời phong kiến.hương lânLàng xóm, ý nói.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.