Danh từ
- Từ trong văn chương cũ chỉ người đàn bà đẹp.
- Đã nên quốc sắc thiên hương (Truyện Kiều)
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "thiên hương"
quốc sắc thiên hương(Nghĩa đen) Sắc nước, hương trời.cành thiên hươngCành hoa thơm của trời, ví với người đẹp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thiên hương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.