hồi hướng

Động từ
Động từ
  1. Đem thiện căn và công đức của bản thân hướng về mục đích xây dựng lợi ích cho chính mình và chúng sinh trên thế gian.
    • Hồi hướng công đức.
    • Tụng kinh hồi hướng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền
hướngâm đầu h · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hồi hướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.