Danh từ
- Xác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm.
- La bàn là một loại dụng cụ định hướng từ.
Cấu tạo âm tiết
| định | âm đầu đ · vần inh · thanh nặng |
| hướng | âm đầu h · vần ương · thanh sắc |
| từ | âm đầu t · vần ư · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "định hướng từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.