Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

định hướng từ

Danh từ
Danh từ
  1. Xác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm.
    • La bàn là một loại dụng cụ định hướng từ.

Cấu tạo âm tiết

địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng
hướngâm đầu h · vần ương · thanh sắc
từâm đầu t · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "định hướng từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.