cố định

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Ở nguyên trạng thái không di động, không biến đổi.
    • Chỗ cố định.
    • Tài sản cố định
Động từ
  1. Làm cho ở vào trạng thái cố định.
    • Cố định chỗ xương gãy.
    • Cố định chỗ ngồi.
    • Cố định quân số.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 固定.

"cố định" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fix · fixed
🇨🇳 Tiếng Trung 固定 gù dìng
🇯🇵 Tiếng Nhật 一定 いってい
🇰🇷 Tiếng Hàn 일정하다 iljeonghada
🇫🇷 Tiếng Pháp fixe
🇩🇪 Tiếng Đức das Fest
🇷🇺 Tiếng Nga постоянный постоя́нный
🇹🇭 Tiếng Thái ประจำ prà-jam · คงที่ khong-thîi · ตายตัว taai-tua
🇮🇹 Tiếng Ý fisso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "cố định"

Cấu tạo âm tiết

cốâm đầu c · vần ô · thanh sắc
địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cố định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.