Tính từĐộng từ
- Ở nguyên trạng thái không di động, không biến đổi.
- Chỗ cố định.
- Tài sản cố định
- Làm cho ở vào trạng thái cố định.
- Cố định chỗ xương gãy.
- Cố định chỗ ngồi.
- Cố định quân số.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 固定.
"cố định" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fix · fixed |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 固定 gù dìng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 一定 いってい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 일정하다 iljeonghada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | fixe |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Fest |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | постоянный постоя́нный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ประจำ prà-jam · คงที่ khong-thîi · ตายตัว taai-tua |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | fisso |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "cố định"
tài sản cố định vô hìnhTài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh, như một số chi phí liên quan trực tiếp tới đất sử dụng; chi phí về quyền phát hành, bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả...tư bản cố địnhTư bản biểu hiện ở nhà máy, ở máy móc, ở công cụ. . . những thứ này không phải một lần sản xuất mà hao mòn hết mà có thể dùng được trong một thời gian tương đối dài, trong quá trình sản xuất vẫn giữ được hình thái cố hữu và giá trị sử dụng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cố định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.